DANH SÁCH NGƯỜI HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA VIỆT YÊN (Tháng 6)
- Tên cơ sở thực hành: Bệnh viện Đa khoa Việt Yên
- Địa chỉ: TDP Đông Lương, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
- Danh sách người thực hành:
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh đăng ký thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đăng ký thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi CM) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
1 |
Nguyễn Văn Tuấn |
024083016727 |
TYT Tự Lạn |
Bác sĩ Y học cổ truyền (cấp ngày 05/4/2025) |
Bác sĩ Y học cổ truyền |
Y học cổ truyền |
12 tháng (từ ngày 05/5/2025 đến 30/5/2026) |
03 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 05 tháng tại Khoa Đông y; 01 tháng tại khoa PHCN; 20 ngày tại Khoa Nội; 20 ngày KCB tại Khoa Nhi; 10 ngày tại khoa Ngoại; 01 tháng tại Khoa LCK; 07 ngày tại PK Da liễu (KKB); 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa |
|
Số 47/GXNTH ngày 02/6/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh đăng ký thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đăng ký thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi CM) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại hội trường BVĐK |
tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
|
2 |
Đỗ Hải Quân |
024082020690 |
Phòng Văn hoá – Xã hội phường Nếnh |
Bác sĩ Y học cổ truyền (cấp ngày 05/4/2025) |
Bác sĩ Y học cổ truyền |
Y học cổ truyền |
12 tháng (từ ngày 05/5/2025 đến 30/5/2026) |
03 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 05 tháng tại Khoa Đông y; 01 tháng tại khoa PHCN; 20 ngày tại Khoa Nội; 20 ngày KCB tại Khoa Nhi; 10 ngày tại khoa Ngoại; 01 tháng tại Khoa LCK; 07 ngày tại PK Da liễu (KKB); 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề |
|
Số 46/GXNTH ngày 02/6/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh đăng ký thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đăng ký thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi CM) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
nghiệp…..tại hội trường BVĐK |
BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt (Trưởng khoa)
tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
|
3 |
Hoàng Thị Thanh Loan |
024193015027 |
TTKSBT tỉnh Bắc Ninh |
BS Y học dự phòng (cấp ngày 28/7/2018) |
Bác sĩ Y học dự phòng |
Bác sĩ Y học dự phòng |
12 tháng (từ ngày 01/7/2025 đến 30/6/2026) |
03 tháng KBCB tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 2,5 tháng tại Khoa Nội; 2,5 tháng KCB tại khoa Nhi; 2,5 tháng tại Khoa Ngoại; 15 ngày tại Khoa Đông y; 20 ngày tại Khoa LCK; 07 ngày tại PK Da liễu (KKB); 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại hội trường BVĐK |
khoa, nội khoa
CCHN cấp ngày 17/04/2015; BSCKI; KB, CB đa khoa
|
Số 49/GXNTH ngày 01/7/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh đăng ký thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đăng ký thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi CM) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
|
4 |
Diêm Đăng Mạnh |
024081025389 |
|
Trung cấp Y học cổ truyền (cấp ngày 15/01/2010) |
Y sĩ Y học cổ truyền |
Y học cổ truyền |
09 tháng (từ ngày 03/9/2025 đến 25/6/2026) |
03 tháng tại khoa CC-HSTC-CĐ; 04 tháng tại Khoa Đông Y; 10 ngày tại Khoa PHCN; 10 ngày tại Khoa Nội; 10 ngày tại Khoa Nhi; 10 ngày tại Khoa Ngoại; 07 ngày tại Khoa LCK (chuyên khoa Mắt); 10 ngày tại PK Da liễu (KKB); 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại |
CCHN cấp ngày 25/08/2017; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Hồi sức cấp cứu
007057/BG-CCHN cấp ngày 12/11/2018; BS YHCT; KB, CB bằng y học cổ truyền.
khoa, nội khoa
CCHN cấp ngày 17/04/2015; BSCKI; KB, CB đa khoa
|
Số 50/GXNTH ngày 01/7/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh đăng ký thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đăng ký thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi CM) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
hội trường BVĐK |
Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám, chữa bệnh chuyên khoa da liễu; 9. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG -CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ -BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
|
5 |
Phạm Hồng Lựu |
024301005218 |
Phòng khám đa khoa Bắc – Hà Medic |
Cao đẳng Điều dưỡng (cấp ngày 05/6/2025) |
Cao đẳng Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
06 tháng (từ 01/12/2025 đến 09/6/2026) |
01 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 04 tháng 27 ngày tại Khoa Ngoại; 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại hội trường BVĐK |
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Số 52/GXNTH ngày 07/7/2026 |
|
6 |
Hoàng Văn Hảo |
024200006098 |
Phòng khám đa khoa Bắc – Hà Medic |
Cao đẳng Kỹ thuật Phục hồi chức năng (cấp ngày 05/6/2025) |
Kỹ thuật Y |
Phục hồi chức năng |
06 tháng (từ 01/12/2025 đến 09/6/2026) |
01 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 04 tháng 27 ngày tại Khoa Phục hồi chức năng; 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp |
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
|
Số 51/GXNTH ngày 07/7/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Thời gian làm việc
SĐT đường dây nóng
Trung tâm Y tế: 0966.851.919 Sở Y tế: 0967.721.919 Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở Y tế khi đã điện vào đường dây nóng của Trung tâm Y tế nhưng không được giải quyết
Khảo sát sự hài lòng của người bệnh với nhân viên y tế
  
Thống kê truy cập
12 Đang online
Bản quyền 2021 ©Trung Tâm Y tế thị xã Việt Yên
Thiết kế bởi Aptech
|




Tâm y trao hạnh phúc!