DANH SÁCH NGƯỜI ĐANG THỰC HÀNH KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA VIỆT YÊN( 23/04/2026)
1. Tên cơ sở thực hành: Bệnh viện Đa khoa Việt Yên
2. Địa chỉ: TDP Đồn Lương, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
3. Danh sách người thực hành:
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh đăng ký thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đăng ký thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi CM) |
|
1 |
Trương Mạnh Hùng |
019203006712 |
|
Y sỹ đa khoa (cấp ngày 06/02/2026) |
Y sỹ đa khoa |
Đa khoa |
09 tháng (từ 01/3/2026 đến 01/12/2026) |
03 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 01 tháng tại Khoa Nội; 01 tháng tại Khoa Nhi; 01 tháng tại Khoa Ngoại; 20 ngày tại Khoa Phụ Sản; 01 tháng tại Khoa YHCT-PHCN; 01 tháng tại Khoa Khám bệnh –LCK; 07 ngày tại Khoa Xét nghiệm; 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại hội trường BVĐK Việt Yên |
1. Nguyễn Thành Hưng, Số CCHN 000342/BG-CCHN cấp ngày 08/3/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa hồi sức, cấp cứu 2. Trần Thanh Huyền, Số CCHN 000366/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, nội khoa 3. Nguyễn Thị Lân, Số CCHN 005455/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Nhi 4. Đoàn Văn Trung, Số CCHN 000335/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKII; KB, CB đa khoa, chuyên khoa ngoại. 5. Lê Thị Thúy Hương, Số CCHN 0003873/BG-CCHN cấp ngày 17/04/2015; BSCKI; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản 6. Nguyễn Minh Hiệp; Số CCHN 000420/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB bằng y học cổ truyền, bổ sung KBCB chuyên khoa VLTL-PHCN 7. Phùng Đăng Khoa; Số CCHN 000343/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt 8. Hoàng Thị Linh; Số CCHN 005456/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB Nội khoa; bs Chuyên khoa mắt. 9. Lê Thị Hiền; Số CCHN 000341/BG-CCHN cấp ngày 05/09/2019; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Tai- Mũi- Họng. 10. Nguyễn Thị Sâm; Số CCHN 000355/BG-CCHN cấp ngày 21/01/2019; CN Xét nghiệm; Chuyên khoa xét nghiệm 11. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
2 |
Nguyễn Thị Thắm |
024193014475 |
|
Trung cấp Y sĩ cấp ngày 30/01/2015 |
Y sĩ đa khoa |
Đa khoa |
09 tháng (từ 01/3/2026 đến 01/12/2026) |
03 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 01 tháng tại Khoa Nội; 01 tháng tại Khoa Nhi; 01 tháng tại Khoa Ngoại; 20 ngày tại Khoa Phụ Sản; 01 tháng tại Khoa YHCT-PHCN; 01 tháng tại Khoa Khám bệnh –LCK; 07 ngày tại Khoa Xét nghiệm; 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại hội trường BVĐK Việt Yên |
1. Nguyễn Thành Hưng, Số CCHN 000342/BG-CCHN cấp ngày 08/3/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa hồi sức, cấp cứu 2. Trần Thanh Huyền, Số CCHN 000366/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, nội khoa 3. Nguyễn Thị Lân, Số CCHN 005455/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Nhi 4. Đoàn Văn Trung, Số CCHN 000335/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKII; KB, CB đa khoa, chuyên khoa ngoại. 5. Lê Thị Thúy Hương, Số CCHN 0003873/BG-CCHN cấp ngày 17/04/2015; BSCKI; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản 6. Nguyễn Minh Hiệp; Số CCHN 000420/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB bằng y học cổ truyền, bổ sung KBCB chuyên khoa VLTL-PHCN 7. Phùng Đăng Khoa; Số CCHN 000343/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt 8. Hoàng Thị Linh; Số CCHN 005456/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB Nội khoa; bs Chuyên khoa mắt. 9. Lê Thị Hiền; Số CCHN 000341/BG-CCHN cấp ngày 05/09/2019; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Tai- Mũi- Họng. 10. Nguyễn Thị Sâm; Số CCHN 000355/BG-CCHN cấp ngày 21/01/2019; CN Xét nghiệm; Chuyên khoa xét nghiệm 11. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
3 |
Nguyễn Thị Yến |
024301007422 |
|
Cao đẳng Điều dưỡng cấp ngày 25/12/2022 |
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
06 tháng (từ 23/4/2026 đến 22/10/2026 |
01 tháng tại Khoa CC-HSTC-CĐ; 4 tháng 27 ngày tại Khoa Nhi; 03 ngày học Hướng dẫn các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp…..tại hội trường BVĐK Việt Yên |
1. Tô Thị Thảo, Số CCHN 000375/BG-CCHN cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY 2. Trần Thị Thanh, Số CCHN 000407/BG-CCHN cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY 3. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
- Yêu cầu báo giá xét nghiệm mẫu nước lần 2 ( 04-05-2026)
- Thư mời báo giá May trang phục y tế và đồ vải của Bệnh viện Đa khoa Việt Yên năm 2026 (29/04/2026)
- YÊU CẦU BÁO GIÁ SỬA CHỮA MÁY ( 21/04/2026)
- THÔNG BÁO KẾT QUẢ LỰA CHỌN TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN( 22/04/2026)
- Thông báo về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản ( 16/04/2026)
Trung tâm Y tế:
0966.851.919
Sở Y tế:
0967.721.919
Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở Y tế khi đã điện vào đường dây nóng của Trung tâm Y tế nhưng không được giải quyết




Tâm y trao hạnh phúc!